TB241022S02 Hệ thống đào tạo kỹ thuật điện Thiết bị giáo dục Phòng thí nghiệm lắp đặt điện I. Tổng quan về sản phẩm
1.1 Tổng quan
Với khả năng mở rộng tốt, máy đào tạo này cũng có thể mở rộng sang các nội dung đào tạo khác. Sơ đồ mạch và ký hiệu được vẽ ở mặt trước của hộp treo. Mạch thực nghiệm được thiết kế theo chế độ mạch đơn vị. Mỗi mạch đơn vị đều dựa trên mạch cơ bản. Học viên có thể thực hành nhiều nội dung đào tạo khác nhau trên thiết bị này.
1.2 Tính năng
1. Sản phẩm này áp dụng thiết kế tiên tiến và bảng điều khiển thực nghiệm có thể thay thế tự do và học viên có thể thay thế theo các yêu cầu đào tạo khác nhau.
2. Thiết bị thực nghiệm có đặc điểm là độ chính xác cao. Nguồn điện và thiết bị được sử dụng trong sản phẩm này được trang bị hệ thống bảo vệ an toàn cá nhân đáng tin cậy.
II.Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Thông số nguồn điện: AC 3 pha 220V/±10%
2.2 Kích thước và trọng lượng
Kích thước: 1650mm x 1000mm x 950mm
Trọng lượng: <140kg
III.Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Bộ phận chính
Số hiệu Tên
1 Bộ phận mô-đun
2 Bộ phận hộp nguồn
3 Mặt bàn
3.2 Linh kiện điện
Số hiệu Tên
1 Cầu dao tự động 4P
2 Dừng khẩn cấp
3 Bộ phận điều khiển đầu ra
4 Biến áp
5 Đồng hồ đo đa chức năng ba pha
6 Đồng hồ đo đa chức năng một pha
7 Đầu ra DC (có thể kết nối nối tiếp)
8 Ampe kế DC
9 Máy phát tín hiệu
10 Ổ cắm 3.3 Linh kiện mô-đun sản phẩm
Số hiệu Tên
1 Mô-đun định luật Ohm
2 Mô-đun phân chia điện trở shunt/điện áp
3 Mô-đun sao-tam giác điện trở
4 Mô-đun khởi động
5 Ống đèn
6 Mô-đun chấn lưu
7 Cuộn cảm module
8 Module điện áp/dòng điện DC
9 Module điện áp/dòng điện AC
10 Module định luật Kirchhoff
11 Module RLC song song
12 Module tụ điện
13 Module biến trở
14 Module quy tắc bàn tay phải
15 Module điện trở
3.4 Linh kiện
Số Tên
1 Đồng hồ đo điện trở cách điện megohmmeter 1000V
2 Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số UA9205
3 Cáp điện 4mm 1m hai đầu màu vàng
4 Cáp điện 4mm 1m hai đầu màu xanh lá cây
5 Cáp điện 4mm 1m hai đầu màu đỏ
6 Cáp điện 4mm 1m hai đầu màu xanh lam
7 Cáp điện 4mm 1m hai đầu màu đen
8 Cầu chì 5A 5*20
9 Cầu chì 1A 5*20
10 Cầu chì 0,1A 5*20
11 Cầu chì 0,3A 5*20 IV. Danh sách cấu hình sản phẩm
Số. Tên QYT
1 Mô-đun định luật Ohm 1
2 Mô-đun phân chia điện áp/phân lưu điện trở 1
3 Mô-đun sao-tam giác điện trở 1
4 Mô-đun khởi động 1
5 Ống đèn 1
6 Mô-đun chấn lưu 1
7 Mô-đun cuộn cảm 1
8 Mô-đun điện áp/dòng điện DC 1
9 Mô-đun điện áp/dòng điện AC 1
10 Mô-đun định luật Kirchhoff 1
11 Mô-đun RLC song song 1
12 Mô-đun tụ điện 1
13 Mô-đun biến trở 1
14 Mô-đun quy tắc bàn tay phải 1
15 Mô-đun điện trở 1
16 Đồng hồ đo điện trở cách điện megohmmeter 1000V 1
17 Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số UA9205 1
18 Cáp điện 4mm 1 mét hai đầu màu vàng 5
19 Cáp điện 4mm 1 mét hai đầu màu xanh lá cây 5
20 Cáp điện 4mm 1 mét hai đầu màu đỏ 8
21 Điện 4mm cáp 1 mét hai đầu màu xanh lam 5
22 Cáp điện 4mm 1 mét hai đầu màu đen 8
23 Cầu chì 5A 5*20 5
24 Cầu chì 1A 5*20 5
25 Cầu chì 0,1A 5*20 5
26 Cầu chì 0,3A 5*20 5
V. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm xác minh định luật Ohm
Thí nghiệm 2 Thí nghiệm kiểm tra phân chia điện áp/phân luồng
Thí nghiệm 3 Thí nghiệm xác minh định luật Kirchhoff
Thí nghiệm 4 Thí nghiệm xác minh định luật bàn tay phải
Thí nghiệm 5 Thí nghiệm hoạt động chiếu sáng
Thí nghiệm 6 Thí nghiệm điện trở sao-tam giác