whatsapp: 0086-15153112822
Thiết bị đào tạo điện

Hộp đựng máy Mitsubishi Q Series, Mitsubishi GS2107-WTBD-N và vít me bi điện cơ, thiết bị phòng thí nghiệm trường học, thiết bị đào tạo điện giáo dục.

Mục số: ZE3457
Hộp ZE3457 với máy Mitsubishi Q Series, Mitsubishi GS2107-WTBD-N và vít me bi điện cơ. Thiết bị phòng thí nghiệm trường học, thiết bị đào tạo điện.
Yêu cầu báo giá
Sự miêu tả
Hộp ZE3457 với máy Mitsubishi Q Series, Mitsubishi GS2107-WTBD-N và vít me bi điện cơ. Thiết bị phòng thí nghiệm trường học, thiết bị đào tạo điện.
1. Giới thiệu sản phẩm
1.1 Mô tả sản phẩm
ZE3457 với hộp ứng dụng động cơ vít me bi Mitsubishi Q series, Mitsubishi GS2107-WTBD và động cơ điện là thiết bị đào tạo thực hành được thiết kế để giảng dạy các chuyên ngành cơ điện tử, tự động hóa, kỹ thuật điện và các chuyên ngành khác. Hộp được thiết kế cho công nghệ truyền động động cơ và HMI. Thông qua thiết kế đấu dây mở, sinh viên có thể tự mình hoàn thành việc đấu nối mạch, viết chương trình và khắc phục sự cố, từ đó trau dồi khả năng kỹ thuật toàn diện.
1.2 Đặc điểm sản phẩm
(1) Các giao diện điện chính của hộp ứng dụng động cơ vít me bi được trang bị các khối đấu nối để đáp ứng nhu cầu đấu dây cơ bản và xây dựng hệ thống phức tạp.
(2) Hộp ứng dụng động cơ vít me bi và các thành phần của nó được cấu hình đầy đủ và có thể được sử dụng kết hợp để hoàn thành nội dung đào tạo thực hành của các khóa học khác nhau.
(3) Hộp ứng dụng động cơ vít me bi sử dụng hệ thống bảo vệ an toàn tốt.
(4) Hộp ứng dụng động cơ vít me bi có tính di động cao, tiết kiệm không gian và thuận tiện cho việc đào tạo ở các địa điểm và môi trường khác nhau. (5) Hộp ứng dụng vít me bi động cơ có thể mô phỏng các tình huống thực tế, cho phép sinh viên được đào tạo trong môi trường làm việc gần giống với thực tế. (6) Hộp ứng dụng vít me bi động cơ có thể cung cấp một khóa đào tạo có hệ thống bao gồm kiến ​​thức cơ bản về các thiết bị an toàn, phương pháp vận hành, bảo trì và các khía cạnh khác.
2. Thông số kỹ thuật
2.1 Thông số kỹ thuật cơ bản
Nguồn điện hoạt động Một pha ba dây AC220V/50Hz
Nhiệt độ môi trường -10℃~+40℃
Độ ẩm môi trường <85%(25℃)
2.2 Thông số thiết bị
Kích thước 480mm*320mm*260mm
Trọng lượng 20kg

3. Tên và chức năng các thành phần sản phẩm
3.1 Thân máy chính
STT Tên Số lượng 1 Mô-đun nguồn 1
2 Mô-đun CPU 1
3 Mô-đun I/O hỗn hợp 1
4 Mô-đun định vị 1
5 Mô-đun giao tiếp Ethernet 1
6 HMI Mitsubishi 1
7 Đầu vào PLC 8
8 Đầu ra PLC 7
9 Đầu ra tín hiệu mô-đun định vị 20
10 Đầu ra COM1 1
11 Đầu ra 12V/24VDC 1
12 Đầu ra COM2 1
13 Đầu vào nguồn HMI 3
14 Đầu ra mô-đun nguồn 4
15 Cổng USB 1
16 Đầu vào nguồn HMI 3
17 Đầu ra nguồn DC 24V 3
18 Công tắc nguồn 1
STT Tên Số lượng
1 Trái 1
2 Gốc 1
3 Phải 1
4 VCC 1
5 GND 1
6 PUL 2
7 DIR 2
8 EVA 2
9 Đầu vào nguồn 2
10 Bộ điều khiển động cơ bước 1
11 Động cơ bước 1
12 Công tắc tiệm cận 3
3.2 Phụ kiện sản phẩm
STT Tên Số lượng
1 Dây cáp an toàn điện màu đỏ 2mm dài 1 mét 10
2 Dây cáp an toàn điện màu xanh dương 2mm dài 1 mét 5
3 Dây nguồn 1
4 Dây cáp an toàn điện màu vàng 2mm dài 1 mét 5
5 Dây cáp an toàn điện màu đen 2mm dài 1 mét 10
6 Dây cáp an toàn điện màu xanh lá cây 2mm dài 1 mét 10
7 USB 1
8 Cáp mạng 1
9 Cáp USB 1
3.3 Màn hình thiết bị
STT Tên Số lượng
1 Hiển thị tốc độ 1
2 Nút cài đặt tốc độ 10.000 1
3 Nút cài đặt tốc độ 20.000 1
4 Nút cài đặt tốc độ 30.000 1
5 Nút rẽ phải 1
6 Nút rẽ trái 1
7 Nút về nhà 1
8 Nút dừng 1
9 Chỉ báo giới hạn bên phải 1
10 Chỉ báo giới hạn bên trái 1
11 Chỉ báo về nhà 1