Bộ dụng cụ điện khí nén tiên tiến TB230126S02, thiết bị thực hành thí nghiệm trường học, dụng cụ huấn luyện khí nén. I. Tổng quan sản phẩm
1.1 Mô tả sản phẩm
Thiết bị bao gồm rơle trung gian, tải đèn báo 24V, công tắc dừng khẩn cấp, bộ đếm, bộ đóng trễ, bộ ngắt trễ, đầu ra nguồn 24V, cuộn dây điện từ, cuộn dây công tắc hành trình, nút tự khóa và tự đặt lại, v.v. Thiết bị thích hợp cho các thí nghiệm với các thiết bị khác và có thể giúp người làm thí nghiệm hiểu rõ hơn về thiết bị điện.
1.2 Đặc điểm sản phẩm
1. Độ tin cậy và độ bền cao.
2. Tránh sử dụng quá tải.
3. Nhiều cấu hình để thích ứng với các yêu cầu mạch khác nhau.
4. Cách ly cao để đảm bảo an toàn mạch.
5. Phản hồi nhanh để giảm độ trễ điều khiển.
6. Dễ vận hành và phản hồi nhanh.
7. Cấu trúc ổn định, thích hợp cho các trường hợp vận hành thường xuyên.
8. Tiêu thụ điện năng thấp, thích hợp cho hoạt động lâu dài.
9. Đếm chính xác cao, thích hợp cho điều khiển chính xác.
10. Nhiều chế độ đếm để thích ứng với các nhu cầu đếm khác nhau. 11. Điều khiển độ trễ chính xác, phù hợp cho điều khiển tự động.
12. Nhiều cài đặt độ trễ để thích ứng với các yêu cầu ứng dụng khác nhau.
13. Dễ vận hành và thuận tiện để cài đặt độ trễ.
14. Độ ổn định cao, phù hợp với nhiều loại tải. II. Thông số hiệu năng
2.1 Thông số kỹ thuật
Nguồn điện đầu vào: Một pha, ba dây, AC220V, 50Hz
2.2 Kích thước và trọng lượng
Kích thước: 800mm×280mm×190mm
Trọng lượng: <50kg
III. Tên và chức năng của các bộ phận sản phẩm
3.1 Các bộ phận chính của sản phẩm
STT Tên
1 Đầu nối công tắc hành trình
2 Rơle trung gian
3 Tải đèn báo 24V
4 Công tắc dừng khẩn cấp
5 Bộ đếm
6 Nguồn điện đầu ra 24V
7 Cuộn dây van điện từ
8 Nút tự đặt lại
9 Giao diện nguồn
10 Nút tự khóa
11 Công tắc ngắt trễ
12 Công tắc mở trễ
3.2 Phụ kiện sản phẩm
STT Tên
1 Cảm biến tiệm cận cảm ứng
2 Cảm biến tiệm cận điện dung
3 Van điều khiển lưu lượng một chiều vận hành bằng khí nén
4 Phích cắm điện ba lõi kiểu Anh
5 Ống dẫn khí
6 Kéo cắt ống dẫn khí
7 Nút bịt ống dẫn khí
8 Khớp nối thẳng
9 Đầu nối chữ T khí nén khớp nối
10 Cáp điện 4mm (đỏ)
11 Cáp điện 4mm (đen)
12 Cầu chì
13 Ổ cắm DIN (3P)
14 Ổ cắm DIN (4P)
15 Ổ đĩa U
IV. Danh sách cấu hình sản phẩm
STT Tên Số lượng
1 Đầu nối công tắc hành trình 4
2 Rơle trung gian 3
3 Nút tự đặt lại 2
4 Nút tự khóa 2
5 Tải đèn báo 24V 3
6 Công tắc dừng khẩn cấp 1
7 Bộ đếm 1
8 Công tắc mở trễ 1
9 Công tắc ngắt trễ 1
10 Nguồn điện đầu ra 24V 6
11 Cuộn dây van điện từ 4
12 Nhóm van điện 1
13 Cảm biến tiệm cận cảm ứng 1
14 Cảm biến tiệm cận điện dung 1
15 Van điều khiển lưu lượng một chiều vận hành bằng khí nén 2
16 Phích cắm điện ba lõi kiểu Anh 1
17 Ống khí quản 50m
18 Kéo cắt ống khí quản 1
19 Phích cắm ống khí quản 10
20 Ống khí quản khớp nối 5
21 Khớp nối chữ T khí nén 5
22 Cáp điện 4mm (màu đỏ) 20
23 Cáp điện 4mm (màu đen) 20
24 Cầu chì 5
25 Ổ cắm DIN (3 chân) 4
26 Ổ cắm DIN (4 chân) 4
27 Ổ đĩa U 1
V. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1 Kiểm tra rơle trung gian
Thí nghiệm 2 Kiểm tra kết nối trễ
Thí nghiệm 3 Kiểm tra ngắt kết nối trễ
Thí nghiệm 4 Thí nghiệm kiểm tra thiết bị